English-Vietnamese Dictionary
◊ EFFECT
◊effect /i'fekt/
▫ danh từ
▪ kết quả
◦ cause and effect nguyên nhân và kết quả
▪ hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
◦ of no effect không có hiệu quả
◦ with effect from today có hiệu lực kể từ ngày hôm nay
▪ tác động, ảnh hưởng; ấn tượng
◦ the effect of light on plants ảnh hưởng của ánh sáng lên cây cối
▪ mục đích, ý định
◦ to this effect vì mục đích đó
▪ (số nhiều) của, của cải, vật dụng
◦ personal effects vật dụng riêng
▪ (vật lý) hiệu ứng
!to bring into effect; to carry into effect
▪ thực hiện, thi hành
!to come into effect
!to take effect
▪ (xem) come
!to give effect to
▪ làm cho có hiệu lực, thi hành
◦ in effect thực thế; vì mục đích thiết thực
!to no effect
▪ không hiệu quả, không có kết quả
▫ ngoại động từ
▪ thực hiện
▪ đem lại
◦ to effect a change đem lại sự thay đổi
!to effect an insurance
!to effect a policy of insurrance
▪ ký một hợp đồng bảo hiểm
English Dictionary
◊ EFFECT
effect
n 1: a phenomenon that follows and is caused by some previous
phenomenon; "the magnetic effect was greater when the
rod was lengthwise"; "his decision had depressing
consequences for business" [syn: {consequence}, {outcome},
{result}, {issue}, {upshot}]
2: an outward appearance; "he made a good impression"; "I
wanted to create an impression of success"; "she retained
that bold effect in her reproductions of the original
painting" [syn: {impression}]
3: a symptom caused by an illness or a drug; "the effects of
sleep loss"; "the effect of the anesthetic"
4: an impression (especially one that is artificial or
contrived); "he just did it for effect"
5: (of a law) having legal validity; "the law is still in
effect" [syn: {force}]
6: the central meaning or theme of a speech or literary work
[syn: {essence}, {burden}, {core}, {gist}]
v 1: cause to happen or occur; "The scientists set up a
shockwave" [syn: {effectuate}, {bring about}, {set up}]
2: act so as to bring about; "effect a change"; "carry out a
reform" [syn: {carry out}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ EFFECT
◊effect
▫effect
Hiệu ứng
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ EFFECT
◊effect
hiệu quả, tác động
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ EFFECT
◊effect
▪tác dụng, ảnh hưởng, hiệu quả, hiệu ứng
◦ greenhouse effect hiệu ứng nhà kính
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN AFFECT?
◊affect
▫ danh từ giống đực
▪ (tâm lý học) xúc động
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EFFEKT?
◊der Effekt
▪ {effect} kết quả, hiệu lực, hiệu quả, tác dụng, tác động, ảnh hưởng, ấn tượng, mục đích, ý định, của, của cải, vật dụng, hiệu ứng
▪ {performance} sự làm, sự thực hiện, sự thi hành, sự cử hành, sự hoàn thành, việc diễn, việc đóng, cuộc biểu diễn, kỳ công, thành tích, hiệu suất, đặc tính, đặc điểm bay