English-Vietnamese Dictionary
◊ EXTERNAL
◊external /eks'tз:nl/
▫ tính từ
▪ ở ngoài, bên ngoài (hiện tượng...)
◦ external world thế giới bên ngoài
▪ (y học) ngoài, để dùng bên ngoài
◦ a medicine for external use only thuốc chỉ để dùng bôi ngoài
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đối với nước ngoài, đối ngoại (chính sách, sự buôn bán)
English Dictionary
◊ EXTERNAL
external
adj 1: happening or arising or located outside or beyond some
limits or especially surface; "the external auditory
canal"; "external pressures" [ant: {internal}]
2: coming from the outside; "extraneous light in the camera
spoiled the photograph"; "relying upon an extraneous
income"; "disdaining outside pressure groups" [syn: {extraneous},
{outside}]
3: from or between other countries; "external commerce";
"international trade"; "developing nations need outside
help" [syn: {international}, {outside(a)}]
4: exogenous
5: purely outward or superficial; "external composure"; "an
external concern for reputation"- A.R.Gurney,Jr.
n : outward features; "he enjoyed the solemn externals of
religion"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ EXTERNAL
◊external
▫external
ngoại trú
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ EXTERNAL
◊external
ở ngoài, bên ngoài
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXTERNAT?
◊externat
▫ danh từ giống đực
▪ chế độ ngoại trú; trường ngoại trú
▪ danh vị sinh viên y khoa ngoại trú; kỳ thi tuyển sinh viên y khoa ngoại trú
# phản nghĩa
Internat
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN EXTERN?
◊extern
▪ {external} ở ngoài, bên ngoài, ngoài, để dùng bên ngoài, đối với nước ngoài, đối ngoại