English-Vietnamese Dictionary
◊ FACE
◊face /feis/
▫ danh từ
▪ mặt
◦ to look somebody in the face nhìn thẳng vào mặt ai
◦ to show one's face xuất đầu lộ diện, vác mặt đến
◦ her face is her fortune cô ta đẹp nhưng nghèo; tất cả vốn liếng cô ta là ở bộ mặt
▪ vẻ mặt
◦ to pull (wear) a long face mặt buồn thườn thượt, mặt dài ra
▪ thể diện, sĩ diện
◦ to save one's face gỡ thể diện, giữ thể diện
◦ to lose face mất mặt, mất thể diện
▪ bộ mặt, bề ngoài, mã ngoài
◦ to put a new face on something thay đổi bộ mặt của cái gì, đưa cái gì ra dưới một bộ mặt mới
◦ on the face of it cứ theo bề ngoài mà xét thì
◦ to put a good face on a matter tô son điểm phấn cho một vấn đề; vui vẻ chịu đựng một việc gì
◦ to put a bold face on something can đảm chịu đựng (đương đầu với) cái gì
▪ bề mặt
◦ the face of the earth bề mặt của trái đất
▪ mặt trước, mặt phía trước
!face to face
▪ đối diện
!to fly in the face of
▪ ra mặt chống đối, công khai chống đối
!to go with wind in one's face
▪ đi ngược gió
!to have the face to do something
▪ mặt dạn mày dày mà làm việc gì, có đủ trơ trẽn mà làm việc gì
!in face of
▪ trước mặt, đứng trước
!in the face of
▪ mặc dầu
!in the face of day
▪ một cách công khai
!to make (pull) faces
▪ nhăn mặt
!to set one's face against
▪ chống đối lại
!to somebody's face
▪ công khai trước mặt ai
▫ ngoại động từ
▪ đương đầu, đối phó
◦ to face up to đương đầu với
▪ đứng trước mặt, ở trước mặt
◦ the problem that faces us vấn đề trước mắt chúng ta
▪ lật (quân bài)
▪ nhìn về, hướng về, quay về
◦ this house faces south nhà này quay về hướng nam
▪ đối diện
◦ to face page 20 đối diện trang 20
▪ (thể dục,thể thao) đặt ((nghĩa bóng)) ở giữa hai cầu thủ của hai bên (để bắt đầu thi đấu bóng gậy cong trên băng)
▪ (quân sự) ra lệnh quay
◦ to face one's men about ra lệnh cho quân quay ra đằng sau
▪ viền màu (cổ áo, cửa tay)
▪ bọc, phủ, tráng
▪ hồ (chè)
▫ nội động từ
▪ (quân sự) quay
◦ left face! quay bên trái!
◦ about face! quay đằng sau!
!to face out a situatin
▪ vượt qua một tình thế
!to face out something
▪ làm xong xuôi cái gì đến cùng
English Dictionary
◊ FACE
face
n 1: the front of the head from the forehead to the chin and ear
to ear; "he washed his face"; "I wish I had seen the
look on his face when he got the news" [syn: {human face}]
2: the expression on a person's face; "a sad expression"; "a
look of triumph"; "an angry face" [syn: {expression}, {look},
{aspect}, {facial expression}]
3: the general outward appearance of something; "the face of
the city is changing"
4: the act of confronting bravely; "he hated facing the facts";
"he excelled in the face of danger" [syn: {facing}]
5: the striking or working surface of an implement
6: (synecdoche) a part of a person is used to refer to a
person; "he looked out at a roomful of faces"; "when he
returned to work he met many new faces"
7: a surface forming part of the outside of an object; "he
examined all sides of the crystal"; "dew dripped from the
face of the leaf" [syn: {side}]
8: the part of an animal corresponding to the human face
9: the side upon which the use of a thing depends (usually the
most prominent surface of an object); "he dealt the cards
face down"
10: a contorted facial expression; "she made a grimace at the
prospect" [syn: {grimace}]
11: a specific size and style of type within a type family [syn:
{font}, {fount}, {typeface}]
12: status in the eyes of others; "he lost face"
13: impudent aggressiveness; "I couldn't believe her boldness";
"he had the effrontery to question my honesty" [syn: {boldness},
{effrontery}, {nerve}, {brass}, {cheek}]
14: a vertical surface of a building or cliff
v 1: come to grips with face (something unpleasant) head on; "You
must confront your problems" [syn: {confront}, {face up}]
[ant: {avoid}]
2: oppose in hostility; "confront an opponent" [syn: {confront}]
3: face in a certain direction, often with respect to another
reference point; be opposite to; "The house looks north";
"My backyard look onto the pond"; "The building faces the
park" [syn: {front}, {look}] [ant: {back}]
4: face in a certain direction; "The house looks out on a
tennis court"; "The apartment looks across the Hudson"
[syn: {look out on}, {look out over}, {overlook}, {look
across}]
5: be opposite; "In this exercise, the gymnast should face the
floor"
6: turn so as to face; turn the face in a certain direction
7: present somebody with something, usually to accuse or
criticize; ""We confronted him with the evidence" [syn: {confront},
{present}]
8: line near the edge with a different material, as of a
garment
9: cover the front or surface of: "The building was faced with
beautiful stones"
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ FACE
◊face
gương, gương tầng, gương lò
English Computing Dictionary
◊ ACE
ACE
1. {Advanced Computing Environment}.
2. {Adaptive Communication Environment}.
French-Vietnamese Dictionary
◊ FACE
◊face
▫ danh từ giống cái
▪ mặt
◦ Détourner la face ngoảnh mặt
◦ Se cacher la face che mặt
◦ La face de l'eau (văn học) mặt nước
◦ Les faces d'un diamant các mặt của viên kim cương
◦ Face supérieure d'une feuille (thực vật học) mặt trên lá
◦ Les faces d'un prisme (toán học) các mặt của hình lăng trụ
◦ Examiner une question sous toutes ses faces xem xét một vấn đề trên mọi mặt
◦ Changer la face du monde thay đổi bộ mặt thế giới
▪ mặt phải, mặt ngửa (của đồng tiền, huy chương)
◦ à la face de ngay trước mặt của
◦ avoir deux faces; avoir plusieurs faces; être à deux faces; être à plusieurs faces hai lòng hai dạ
◦ de face nhìn trước mặt
◦ Portrait de face bức chân dung nhìn trước mặt
◦ Choisir au théâtre une loge de face đi xem chọn lô nhìn ra sân khấu
◦ en face đối diện, trước mặt
◦ Regarder quelqu'un en face nhìn thẳng vào mặt ai
◦ en face đứng trước; trước mặt
◦ En face de l'ennemi trước mặt kẻ thù
◦ La maison d'en face ngôi nhà trước mặt
◦ en face du danger đứng trước nguy hiểm
◦ face à face mặt đối mặt
◦ face contre terre cúi gằm xuống
◦faire face
◦ Faire face à quelqu'un đối diện với ai
◦ Faire face à une dépense đài thọ một món chi phí
◦ Faire face au danger đương đầu với nguy nan
◦ perdre la face bẽ mặt, mất thể diện
◦ sauver la face giữ thể diện
# phản nghĩa
Derrière, dos. Pile, revers. Envers, opposé, rebours
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FACH?
◊das Fach
▪ {bay} ngựa hồng, vịnh, gian, ô, phần nhà xây lồi ra ngoài, nhịp, chỗ tránh nhau, cây nguyệt quế, vòng nguyệt quế, tiếng chó sủa
▪ {box} hộp, thùng, tráp, bao, chỗ ngồi, lô, phòng nhỏ, chòi, điếm, ghế, tủ sắt, két sắt, ông, quà, lều nhỏ, chỗ trú chân, hộp ống lót, cái tát, cái bạt, cây hoàng dương
▪ {branch} cành cây, nhánh, ngả ..., chi, chi nhánh, ngành
▪ {compartment} ngăn, ngăn kín watertight compartment), một phần dự luật
▪ {department} cục, sở, ty, ban, khoa, gian hàng, khu bày hàng, khu hành chính, bộ
▪ {division} sự chia, sự phân chia, phép chia, sự chia rẽ, sự ly gián, sự bất hoà, sự phân tranh, lôgic sự phân loại, sự sắp loại, sự phân nghĩa, sự chia làm hai phe để biểu quyết, phân khu
▪ khu vực, đường phân chia, ranh giới, vách ngăn, phần đoạn, nhóm, sư đoàn, chế độ nhà tù
▪ {drawer} người kéo, người nhổ, người lính, người vẽ, người trích rượu, ngăn kéo
▪ {line} dây, dây thép, vạch đường, đường kẻ, đường, tuyến, hàng, dòng, câu, bậc, lối, dãy, nét, khuôn, vết nhăn, phòng tuyến, giới hạn, dòng dõi, dòng giống, phương châm, phương pháp, quy tắc, cách, thói, lối...
▪ phạm vi, chuyên môn, sở trường, mặt hàng, vật phẩm, hoàn cảnh, tình thế, đường lối, cách tiến hành, đường xích đạo, lai, quân đội chính quy, giấy giá thú marriage lines), lời của một vai
▪ {panel} cán ô, panô, ô vải khác màu, mảnh da, danh sách hội thẩm, ban hội thẩm, danh sách báo cáo, danh sách bác sĩ bảo hiểm, nhóm người tham gia hội thảo, nhóm người tham gia tiết mục "trả lời câu đố" ...
▪ cuộc hội thảo..., Panô, bức tranh tấm, bức ảnh dài, đệm yên ngựa, yên ngựa, bảng, panen
▪ {partition} sự chia ra, ngăn phần, liếp ngăn, bức vách ngăn, sự chia cắt đất nước, sự chia tài sản
▪ {pocket} túi, tiền, túi tiền, túi hứng bi, túi quặng, túi khí độc, lỗ hổng không khí air pocket), ổ chiến đấu, ngõ cụt, thế bị chèn, thế bị càn
▪ {shelf} giá sách, ngăn sách, cái xích đông, đá ngầm, bãi cạn, thềm lục địa
◦ das Fach (Regal) {pigeonhole}
◦ das Fach (Unterricht) {subject}
◦ das unterste Fach {bottom shelf}
◦ in ein Fach legen {to pigeonhole}
◦ er versteht sein Fach {he knows his business}
◦ es schlägt in mein Fach {it comes within my scope}
◦ das schlägt nicht in mein Fach {that is out of my line; that's not in my line; that's not in my way}
◦ etwas unter Dach und Fach bringen {to finish something; to house something}