English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FABLER?
◊fabler /'feiblз/
▫ danh từ
▪ nhà viết truyện ngụ ngôn, nhà thơ ngụ ngôn
▪ người hay kể truyện hoang đường
French-Vietnamese Dictionary
◊ FAIBLIR
◊faiblir
▫ nội động từ
▪ yếu đi, giảm đi, kém đi
◦ Le vent faiblit gió yếu đi
◦ Son espoir faiblit hy vọng của nó giảm đi
◦ Mémoire qui faiblit trí nhớ kém đi
# phản nghĩa
Fortifier (se), relever (se), renforcer (se). Affermir (s'), durcir (se). Résister