English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN TELNET?
◊telnet
▪ Trong các máy dựa vào hệ điều hành UNIX và được nối vào mạng Internet, đây là một chương trình cho phép người sử dụng tiến hành thâm nhập vào các máy tính ở xa thông qua các ghép nối TCP/IP
English Computing Dictionary
◊ HYTELNET
Hytelnet
A {hypertext} database of publicly accessible
{Internet} sites created and maintained by Peter Scott
. Hytelnet currently lists over 1400
sites, including Libraries, Campus-Wide Information Systems,
{Gopher}, {WAIS}, {WWW} and {Freenets}.
Hytelnet software is available for the {IBM PC}, {Macintosh},
{Unix} and {VMS} systems.
{(ftp://ftp.usask.ca/pub/hytelnet)} (128.233.3.11). {Telnet
(telnet://access.usask.ca/)}, login: hytelnet.
Mailing list: listserv◊library.berkeley.edu (no subject, body:
subscribe hytelnet FirstName LastName).
(1995-10-18)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN HÂTELET?
◊hâtelet
▫ danh từ giống đực
▪ (từ cũ; nghĩa cũ) que xiên con (để nướng, để quay thịt)