English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN STEEL?
◊steel /sti:l/
▫ danh từ
▪ thép
◦ forged steel thép rèn
◦ muscles of steel bắp thị rắn như thép
▪ que thép (để mài dao)
▪ (thơ ca), (văn học) gươm, kiếm
◦ a foe worthy of one's một kẻ thù ngang sức, kẻ thù lợi hại
▪ ((thường) số nhiều) giá cổ phần trong ngành thép
◦ steels fell during the week giá cổ phần thép hạ trong tuần
!cold steel
▪ gươm kiếm
▫ ngoại động từ
▪ luyện thép vào (dao, cho thêm sắc), tháp thép vào (mũi nhọn, cho thêm cứng); bọc thép
▪ (nghĩa bóng) luyện cho cứng như gang thép, tôi luyện, làm cho trở nên sắt đá
◦ to steel oneself cứng rắn lại
◦ to steel one's heart làm cho lòng mình trở nên sắt đá
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN STEEL?
steel
n 1: an alloy of iron with small amounts of carbon and manganese;
widely used in construction; mechanical properties can
be varied over a wide range
2: a cutting or thrusting weapon with a long blade [syn: {sword},
{blade}, {brand}]
3: a ridged steel rod used to sharpen knives
v : get ready for something difficult or unpleasant [syn: {nerve}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ I-STEEL
◊I-steel
thép chữ I
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN STEEL?
◊steel
◊ [sti:l]
∆ danh từ
▪ thép
◦ stainless steel thép không gỉ