English-Vietnamese Dictionary
◊ IDENTIFY
◊identify /ai'dentifai/
▫ ngoại động từ
▪ đồng nhất hoá, coi như nhau
▪ nhận ra, làm cho nhận ra, nhận biết; nhận diện, nhận dạng
◦ to identify oneself with gắn bó chặt chẽ với, gắn liền tên tuổi mình với, gắn liền vận mệnh mình với
◦ to identify oneself with a party gắn bó chặt chẽ với một đảng
▫ nội động từ (: with)
▪ đồng nhất với, đồng cảm với
◦ to identify with the hero of the novel đồng cảm với nhân vật chính trong cuốn tiểu thuyết
English Dictionary
◊ IDENTIFY
identify
v 1: recognize as being; establish the identity of someone or
something; "She identified the man on the "wanted"
poster" [syn: {place}]
2: give the name or identifying characteristics of; refer to by
name or some other identifying characteristic property;
"Many senators were named in connection with the scandal";
"The almanac identifies the auspicious months" [syn: {name}]
3: consider (oneself) as similar to somebody else; "He
identified with the refugees"
4: "Sex activity is closely identified with the hypothalamus"
5: as in in botany or biology, for example [syn: {discover}, {key},
{key out}, {distinguish}, {describe}, {name}]
6: consider to be equal or the same
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IDENTITÉ?
◊identité
▫ danh từ giống cái
▪ sự giống hệt; tính đồng nhất
▪ căn cước
◦ Carte d'identité thẻ căn cước, giấy chứng minh
▪ (toán học) đồng nhất thức
# phản nghĩa
Altérité, contraste, différence