French-Vietnamese Dictionary
◊ IDENTIQUE
◊identique
▫ tính từ
▪ giống hệt nhau, đồng nhất
◦ Aboutir à des conclusions identiques đi đến những kết luận giống hệt nhau
◦ Figures identiques (toán học) hình đồng nhất
# phản nghĩa
Autre, contraire, différent, opposé
▫ danh từ giống đực
▪ cái đồng nhất