English-Vietnamese Dictionary
◊ IGNORE
◊ignore /ig'no:/
▫ ngoại động từ
▪ lờ đi, phớt đi, làm ra vẻ không biết đến
◦ to ignore someone lờ ai đi
▪ (pháp lý) bác bỏ (một bản cáo trạng vì không đủ chứng cớ)
English Dictionary
◊ IGNORE
ignore
v 1: refuse to acknowledge; "She cut him dead at the meeting"
[syn: {disregard}, {snub}, {cut}]
2: bar from attention or consideration; "She dismissed his
advances" [syn: {dismiss}, {disregard}, {brush aside}, {brush
off}, {discount}, {push aside}]
3: fail to notice [ant: {notice}]
4: give little attention or respect to [syn: {neglect}, {slight},
{disregard}, {cold-shoulder}]
5: be ignorant of or in the dark about [ant: {know}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ IGNORE
◊ignore
▫ignore
Lờ đi
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN IGNARE?
◊ignare
▫ tính từ
▪ dốt đặc
# phản nghĩa
Instruit, savant