English-Vietnamese Dictionary
◊impact /'impækt/
▫ danh từ
▪ sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm
◦ head-on impact (vật lý) sự va chạm trực diện
◦ back impact (vật lý) sự va chạm giật lùi
▪ tác động, ảnh hưởng
▫ ngoại động từ
▪ ( in, into) đóng chặt vào, lèn chặt vào, nêm chặt vào
▪ va mạnh vào, chạm mạnh vào
▫ nội động từ
▪ va mạnh, chạm mạnh
▪ tác động mạnh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
English Dictionary
n 1: the striking of one body against another
2: a forceful consequence; "the book had an important impact on
my thinking"
3: influencing strongly: "they resented the impingement of
American values on European culture" [syn: {impingement},
4: the violent interaction of individuals or groups entering
into combat [syn: {shock}]
v 1: press or wedge together; pack together
2: have an effect upon; "Will the new rules affect me?" [syn: {affect},
{bear upon}, {bear on}, {touch on}, {touch}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
sự va đập, cú sốc
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ 'impækt
∆ danh từ
▪ sự va chạm, sự va đập
▪ tác động, ảnh hưởng
∆ động từ
▪ ép, thúc hoặc lèn chặt cái gì; ép (2 cái) lại với nhau
◦ environmental impact tác động môi trường, ảnh hưởng của môi trường
◦ hydraulic impact sự va đập thủy lực
English Computing Dictionary
1. (Or "finite", "isolated") In {domain theory}, an element d
of a {cpo} D is compact if and only if, for any {chain} S, a
subset of D,
d <◦ lub S ◦> there exists s in S such that d <◦ s.
I.e. you always reach d (or better) after a finite number of
steps up the chain.
("<◦" is written in {LaTeX} as {\sqsubseteq}).
[{Jargon File}]
2. Of a design, describes the valuable property that it can
all be apprehended at once in one's head. This generally
means the thing created from the design can be used with
greater facility and fewer errors than an equivalent tool that
is not compact. Compactness does not imply triviality or lack
of power; for example, {C} is compact and {Fortran} is not,
but C is more powerful than Fortran. Designs become
non-compact through accreting {feature}s and {cruft} that
don't merge cleanly into the overall design scheme (thus, some
fans of {Classic C} maintain that {ANSI C} is no longer
French-Vietnamese Dictionary
▫ danh từ giống đực
▪ sự chạm, sự đụng
▪ (nghĩa bóng) tác động
◦ point d'impact điểm chạm đích (của viên đạn)