English-Vietnamese Dictionary
◊ IMPEND
◊impend /im'pend/
▫ nội động từ
▪ sắp xảy đến
▪ ( over) treo, treo lơ lửng
▪ (nghĩa bóng) ( over) đang đe doạ, đang lơ lửng trên đầu
◦ great dangers are impending over them những mối nguy hiểm đang lơ lửng trên đầu họ
English Dictionary
◊ IMPEND
impend
v : be imminent or about to happen; "Changes are impending"
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ZIRPEND?
◊zirpend
▪ {creaky} cọt kẹt, cót két, kẽo kẹt