English-Vietnamese Dictionary
◊ OLE
◊ole
▪ liên kết và nhúng đối tượng (Object Linking and Embedding)
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BOLE?
bole
n 1: a soft oily clay used as a pigment (especially a reddish
brown pigment)
2: the main stem of a tree; usually covered with bark; the bole
is usually the part that is commercially useful for lumber
[syn: {trunk}, {tree trunk}]
3: a Chadic language spoken in northern Nigeria and closely
related to Hausa [syn: {Bole}, {Bolanci}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ OLE
◊OLE
▫OLE
Nhúng và Liên kết Đối tượng
 offline  ok  ole  omit  on 
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN HOLE?
◊hole
lỗ mìn nhỏ, lỗ khoan, lỗ, lỗ thủng, lỗ trống
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN HOLE?
◊hole
◊ 'houl
∆ danh từ
▪ lỗ, lỗ thủng, lỗ khoan, lỗ trống
∆ ngoại động từ
▪ đào lỗ, đục lỗ, chọc thủng, làm thủng
∆ nội động từ
▪ thủng
◦ cased hole lỗ khoan có ống chống
◦ open hole lỗ khoan hở (phần lỗ khoan không có ống chống)
◦ sink hole ◦ shallow hole giếng thu nước
◦ upward hole lỗ khoan ngược
◦ ventilation hole lỗ thông gió
◦ water hole lỗ khoan có nước
◦ water-well hole lỗ khoan có nước phun
English Computing Dictionary
◊ OLE
OLE
{Object Linking and Embedding}
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ORLE?
◊orle
▫ danh từ giống đực
▪ (kiến trúc) đường chỉ chân (ở chôn mũ cột)
▪ đường bờ (ở huy hiệu)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MOLE?
◊die Mole
▪ {pier} bến tàu, cầu tàu, đạp ngăn sóng, cầu dạo chơi, chân cầu, trụ, cột trụ, trụ giữa hai cửa s