English-Vietnamese Dictionary
◊ OLIGOPOLY
◊Oligopoly
▪ (Econ) (Thị trường) độc quyền nhóm bán
: Là một cơ cấu thị trường trong đó các doanh nghiệp đều ý thức được sự phụ thuộc lẫn nhau trong các kế hoạch bán hàng, sản xuất , đầu tư và quảng cáo.
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ OLIGOPOLY
◊oligopoly
▪ thị trường trong đó có một vài hàng hoá có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OLIGOPOLE?
◊oligopole
▫ danh từ giống đực
▪ (kinh tế) sự thiểu quyền, thị trường ít nhà độc quyền
Daily Updated Dictionary
◊ OLIGOPOLY
◊oligopoly
▪ thị trường trong đó có một vài hàng hoá có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường.