English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN LIMBO?
◊limbo /'limbou/
▫ danh từ
▪ chốn u minh, minh phủ
▪ nhà tù, ngục; sự tù tội
◦ in limbo bị tù
▪ sự quên lãng, sự bỏ quên
English Dictionary
◊ OLIMBOS
Olimbos
n : a mountain in northeast Greece near the Aegean coast;
believed by ancient Greeks to be the dwelling place of
the gods (9,570 feet high) [syn: {Olympus}, {Mount
Olympus}, {Mt. Olympus}, {Olimbos}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OVIBOS?
◊ovibos
▫ danh từ giống đực
▪ (động vật học) bò xạ