English-Vietnamese Dictionary
◊ OLIO
◊olio /'ouliou/ (olla_podrida) /'olзpo'dri:dз/
▫ danh từ
▪ món ăn hổ lốn
▪ mớ hỗn độn, mớ linh tinh
▪ (âm nhạc) khúc hổ lốn
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CLIO?
Clio
n : (Greek mythology) the Muse of history [syn: {Clio}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FOLIO?
◊folio
▫ danh từ giống đực
▪ tờ sách
▪ (ngành in) số hiệu trang