English-Vietnamese Dictionary
◊ OMISSION
◊omission /ou'mi∫n/
▫ danh từ
▪ sự bỏ sót, sự bỏ quên, sự bỏ đi
▪ điều bỏ sót, điều bỏ quên, điều bỏ đi
▪ sự không làm tròn, sự chểnh mảng
English Dictionary
◊ OMISSION
omission
n 1: a mistake resulting from neglect [syn: {skip}]
2: something that has been omitted; "she searched the table for
omissions"
3: any process whereby sounds are left out of spoken words or
phrases [syn: {deletion}]
4: passing over something out of neglect
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN ADMISSION?
◊admission
sự cho vào, sự nạp vào, sự hút vào, sự cấp vào, sự chấp nhận, sự cho phép
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN EMISSION?
◊emission
▪sự phát ra, sự bốc ra, sự tỏa (mùi, vị, hơi)
French-Vietnamese Dictionary
◊ OMISSION
◊omission
▫ danh từ giống cái
▪ sự bỏ sót, sự bỏ quên
▪ điều bỏ sót, điều bỏ quên
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN DEMISSION?
◊die Demission (Politik)
▪ {resignation} sự từ chức, đơn xin từ chức, sự từ bỏ, sự trao, sự nhường, sự cam chịu, sự nhẫn nhục