English-Vietnamese Dictionary
◊ OMISSIVE
◊omissive /ou'misiv/
▫ tính từ
▪ bỏ sót, bỏ quên
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ADMISSIVE?
admissive
adj : characterized by or allowing admission; "an Elizabethan
tragedy admissive of comic scenes"
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MISSILE?
◊missile
▫{{missile}}
▫ danh từ giống đực
▪ tên lửa
◦ Missile air-air tên lửa không đối không
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MASSIVE?
◊das Massive
▪ {massiveness} tính to lớn, tính đồ sộ, tính chắc nặng, vẻ thô