English-Vietnamese Dictionary
◊ OMNIVORE
◊omnivore /'omnivo:/
▫ danh từ
▪ động vật ăn tạp
English Dictionary
◊ OMNIVORE
omnivore
n 1: a person who eats all kinds of foods
2: an animal that feeds on both animal and vegetable substances
English Computing Dictionary
◊ AMBER
OMNICODE
Thompson, 1956. Ran on IBM 650.
[Sammet 1969, p. 5].
French-Vietnamese Dictionary
◊ OMNIVORE
◊omnivore
▫ tính từ
▪ (động vật học) ăn tạp
◦ Animal omnivore động vật ăn tạp
▫ danh từ giống đực
▪ (động vật học) loài ăn tạp