English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ONANISM?
◊onanism /'ounзnizm/
▫ danh từ
▪ sự giao hợp nửa vời (chưa phóng tinh đã rút ra)
▪ thói thủ dâm
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ONANISM?
onanism
n 1: manual stimulation of the genital organs (of yourself or
another) for sexual pleasure [syn: {masturbation}, {self-abuse}]
2: a contraceptive method in which coitus is initiated but the
penis is deliberately withdrawn before ejaculation [syn: {coitus
interruptus}, {withdrawal method}, {pulling out}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MONNAIE?
◊monnaie
▫ danh từ giống cái
▪ đồng tiền; tiền; tiền tệ
◦ Une pièce de monnaie một đồng tiền
▪ tiền lẻ
◦ Changer cent francs pour de la monnaie đổi một trăm frăng lấy tiền lẻ
◦ battre monnaie đúc tiền
◦ faire de la monnaie đổi lấy tiền lẻ
◦ hôtel des monnaies sở đúc tiền
◦ monnaie courante tiền lưu hành
◦ monnaie d'appoint, monnaie divisionnaire tiền lẻ
◦ monnaie de compte đồng tiền thanh toán (không có thực chi, dùng để thanh toán)
◦ monnaie fictive tiền giấy; tiền quy ước
◦ monnaie fiduciaire tiền tín dụng
◦ papier-monnaie giấy bạc
◦ payer en monnaie de singe hỏi nợ chỉ nhăn nhở cười trừ
◦ petite monnaie tiền lẻ
◦ rendre à quelqu'un la monnaie de sa pièce ăn miếng trả miếng đối với ai
 omnivore  omoplate  on  on-dit  onagre 
German-Vietnamese Dictionary
◊ ONANIE
◊die Onanie
▪ {masturbation}