English-Vietnamese Dictionary
◊ ONER
◊oner /'wΔnз/
▫ danh từ
▪ (từ lóng) người duy nhất; người có một không hai, người cừ, người cự phách
◦ a oner at something người cừ về một cái gì
▪ cú đấm mạnh
▪ (thông tục) cú đánh được tính một điểm
▪ (từ lóng) lời nói láo trắng trợn, lời nói dối quá xá
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BONER?
boner
n : an embarrassing mistake [syn: {blunder}, {blooper}, {bungle},
{foul-up}, {fuckup}, {flub}, {botch}, {boo-boo}, {misdoing}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OWNER?
◊owner
▫owner
chủ sở hữu
 ole  omit  on  online  online service 
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN OWNER?
◊owner
▪ Chủ đầu tư.
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ORNER?
◊orner
▫ ngoại động từ
▪ trang trí, trang hoàng
◦ Orner un salon de tableaux trang trí phòng khách bằng những bức tranh
▪ tô điểm
◦ Orner la vérité tô điểm sự thật
◦ Orner son style tô điểm lời văn
▪ (từ cũ, nghĩa cũ) trau giồi
◦ Orner l'esprit trau giồi trí óc
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBER?
◊der Ober
▪ {waiter} người hầu bàn, khay, mâm, người đợi, người chờ, người trông đợi
◦ der Ober (Karten) {queen}