English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ONION-SKIN?
◊onion-skin /'Δnjзnskin/
▫ danh từ
▪ vỏ hành
▪ giấy vỏ hành (một loại giấy mỏng, mặt láng)
English Dictionary
◊ ONIONSKIN
onionskin
n : a thin strong light-weight translucent paper used especially
for making carbon copies [syn: {flimsy}]