English-Vietnamese Dictionary
◊ ONOMATOPOEIA
◊onomatopoeia /,onoumætou'etik/
▫ danh từ
▪ sự cấu tạo từ tượng thanh
▪ từ tượng thanh
▪ sự dùng từ tượng thanh
English Dictionary
◊ ONOMATOPOEIA
onomatopoeia
n : using words that imitate the sound they denote
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ONOMATOPÉE?
◊onomatopée
▫ danh từ giống cái
▪ (ngôn ngữ học) từ tượng thanh
▪ sự tạo từ tượng thanh
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ONOMATOPÖIE?
◊die Onomatopöie
▪ {onomatopoeia} sự cấu tạo từ tượng thanh, từ tượng thanh, sự dùng từ tượng thanh