English-Vietnamese Dictionary
◊ ONOMATOPOEIC
◊onomatopoeic /,onoumætзpou'etik/ (onomatopoeic) /,onoumætзpou'pi:ik/
▫ tính từ
▪ tượng thanh, (thuộc) sự cấu tạo từ tượng thanh; (thuộc) từ tượng thanh
English Dictionary
◊ ONOMATOPOEIC
onomatopoeic
adj 1: of or relating to or characterized by onomatopoeia [syn: {onomatopoetic}]
2: (of words) formed in imitation of a natural sound;
"onomatopoeic words are imitative of noises"; "it was
independently developed in more than one place as an
onomatopoetic term"- Harry Hoijer [syn: {echoic}, {imitative},
{onomatopoeical}, {onomatopoetic}] [ant: {nonechoic}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ONOMATOPÉE?
◊onomatopée
▫ danh từ giống cái
▪ (ngôn ngữ học) từ tượng thanh
▪ sự tạo từ tượng thanh
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ONOMATOPÖIE?
◊die Onomatopöie
▪ {onomatopoeia} sự cấu tạo từ tượng thanh, từ tượng thanh, sự dùng từ tượng thanh