English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONQUER?
◊conquer /'koŋkз/
▫ ngoại động từ
▪ đoạt, xâm chiếm; chiến thắng
◦ to conquer an enemy chiến thắng quân thù
▪ chinh phục, chế ngự
◦ to stop to conquer hạ mình để chinh phục
◦ to conquer a bad habit chế ngự được một thói xấu
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONQUER?
conquer
v 1: to put down by force or authority; "suppress a nascent
uprising", "stamp down on littering" "conquer one's
desires" [syn: {suppress}, {stamp down}, {inhibit}, {subdue},
{curb}]
2: take after a conquest or invasion; as of land [syn: {capture},
{seize}, {take over}]
3: overcome by conquest; "conquer your fears"; "conquer a
country"
French-Vietnamese Dictionary
◊ ONQUES
◊onques
▪ xem onc