English-Vietnamese Dictionary
◊ ONSET
◊onset /'onset/
▫ danh từ
▪ sự tấn công, sự công kích
▪ lúc bắt đầu
◦ at the first onset ngay từ lúc bắt đầu
English Dictionary
◊ ONSET
onset
n 1: the beginning or early stages; "the onset of pneumonia"
[syn: {oncoming}]
2: the beginning of an offensive; "the attack began at dawn"
[syn: {attack}, {onslaught}, {onrush}]