English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BONE-SETTER?
◊bone-setter /'boun,setз/
▫ danh từ
▪ người nắn xương
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN BONESETTER?
bonesetter
n : someone (not necessarily a licensed physician) who sets
broken bones
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ ONSETTER
◊onsetter
thợ tháo móc xe goòng ở sân giếng
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN NETTER?
netter
1. Loosely, anyone with a {network address}.
2. More specifically, a {Usenet} regular. Most often found in
the plural. "If you post ▫that▫ in a technical group, you're
going to be flamed by angry netters for the rest of time!"
[{Jargon File}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ENDETTER?
◊endetter
▫ ngoại động từ
▪ làm mắc nợ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN UNWETTER?
◊das Unwetter
▪ {storm} dông tố, cơn bão, thời kỳ sóng gió, trận mưa, trận, cuộc tấn công ồ ạt, sự đột chiếm, sự nhiễu loạn
▪ {tempest} bão, sự hỗn loạn, sự huyên náo
▪ {thunderstorm} bão tố có sấm sét
◦ ein Unwetter steht bevor {a storm is threatening}