English-Vietnamese Dictionary
◊ ONSHORE
◊onshore /'on∫o:/
▫ tính từ
▪ về phía bờ (biển)
▪ ở trên bờ (biển)
◦ an onshore patrol cuộc tuần tra trên bờ
English Dictionary
◊ ONSHORE
onshore
adj 1: (of winds) coming from the sea toward the land; "an inshore
breeze"; "an onshore gale"; "seaward winds" [syn: {inshore},
{seaward}] [ant: {offshore}]
2: on the edge of the land; "an onshore lighthouse"
adv : on or toward the land; "they were living onshore" [ant: {offshore}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OFFSHORE?
◊offshore
▫ tính từ không đổi
▪ thăm dò khai thác dầu khí ngoài khơi