English-Vietnamese Dictionary
◊ ONTO
◊onto /'ontu/
▫ giới từ
▪ về phía trên, lên trên
◦ to get onto a horse nhảy lên mình ngựa
◦ the boat was driven onto the rocks con thuyền bọ trôi giạt lên trên những tảng đá
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN CONTO?
conto
n : 1 conto equals 1,000 escudos
English Computing Dictionary
◊ ONTO
onto
{surjection}
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN KONTO?
◊das Konto
▪ {account} sự tính toán, sự kế toán, sổ sách, kế toán, bản kê khai, bản thanh toán tiền, bản ghi những món tiền phải trả, sự thanh toán, sự trả dần, sự trả làm nhiều kỳ, tài khoản, số tiền gửi
▪ lợi, lợi ích, lý do, nguyên nhân, sự giải thích, báo cáo, bài tường thuật, sự tường thuật, sự miêu tả, sự đánh giá, sự chú ý, sự lưu tâm, tầm quan trọng, giá trị
◦ das offene Konto {open account}
◦ ein Konto eröffnen {to open an account}
◦ das Konto überzogen haben {to have an overdraft on the bank}