English-Vietnamese Dictionary
◊ ONTOGENESIS
◊ontogenesis /'ontou'dЗenisis/
▫ danh từ
▪ (sinh vật học) sự phát triển cá thể ((cũng) ontogeny)
English Dictionary
◊ ONTOGENESIS
ontogenesis
n : the process of an individual organism growing organically; a
purely biological unfolding of events involved in an
organism changing gradually from a simple to a more
complex level; "he proposed an indicator of osseous
development in children" [syn: {growth}, {growing}, {maturation},
{development}, {ontogeny}] [ant: {nondevelopment}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN LITHOGENESIS?
◊lithogenesis
sự sinh đá, sự thành đá
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN ONTOGENÈSE?
◊ontogenèse
▫ danh từ giống cái
▪ (sinh vật học; sinh lý học) sự phát triển cá thể