English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN BONZE?
◊bonze /bonz/
▫ danh từ
▪ nhà sư
 onymy  onyx  oocarp  oocentre  oocinet 
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN ONCE?
once
adj : belonging to some prior time; "erstwhile friend"; "our
former glory"; "the once capital of the state"; "her
quondam lover" [syn: {erstwhile(a)}, {former(a)}, {once(a)},
{onetime(a)}, {quondam(a)}, {sometime(a)}]
adv 1: on one occasion; "once I ran into her" [syn: {one time}, {in
one case}]
2: as soon as; "once we are home, we can rest" [syn: {when}]
3: at a previous time; "once he loved her" [syn: {formerly}, {at
one time}]
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OOZE?
◊ooze
bùn, slam
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN IONZE?
◊ionze
∆ Động từ : Ion hóa
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OOZE?
OOZE
Object oriented extension of Z. "Object Orientation in Z", S.
Stepney et al eds, Springer 1992.
 onto  ontology  onx  oo  ooa 
French-Vietnamese Dictionary
◊ ONZE
◊onze
▫ tính từ
▪ mười một
▪ (thứ) mười một
◦ Page onze trang mười một
▫ danh từ giống đực
▪ mười một
▪ số mười một
▪ ngày mười một
◦ Le onze du mois ngày mười một trong tháng
▪ (thể dục thể thao) đội bóng đá
◦ Le onze de France đội bóng đá Pháp
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN UNZE?
◊die Unze (28.349 g)
▪ {ounce} oz, Aoxơ
◦ die Unze (Abkürzung) {oz}
◦ die 1/8 Unze (Apothekergewicht) {drachm; dram}
◦ die 1/16 Unze (Handelsgewicht) {drachm; dram}