English-Vietnamese Dictionary
◊ OODLES
◊oodles /'u:dlz/
▫ danh từ số nhiều
▪ (thông tục) sự quá nhiều, sự vô vàn; muôn vàn
◦ oodles of love muôn vàn tình yêu
◦ oodles of money ối tiền
English Dictionary
◊ OODLES
oodles
n : a large number or amount; "made lots of new friends" [syn: {tons},
{dozens}, {heaps}, {lots}, {piles}, {scores}, {stacks},
{loads}, {rafts}, {slews}, {wads}, {gobs}, {scads}, {lashings}]