English-Vietnamese Dictionary
◊ OOLITIC
◊oolitic /,ouз'litik/
▫ tính từ
▪ (địa lý,địa chất) (thuộc) đá trứng cá
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN APLITIC?
aplitic
adj : of or related to aplite
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OOLITE?
◊oolite
oolit
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OOLITHE?
◊oolithe
▫ danh từ giống cái
▪ (khoáng vật học) oolit, đá trứng cá
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN POLITIK?
◊die Politik
▪ {policy} chính sách, cách xử sự, cách giải quyết đường lối hành động, sự khôn ngoan, sự khôn khéo, sự tin tưởng, sự sáng suốt, sự sắc bén, vườn rộng, hợp đồng, khế ước
▪ {politics} chính trị, hoạt động chính trị, chính kiến, quan điểm chính trị
◦ die kommunale Politik {municipal politics}
◦ die nationale Politik {nationalism}
◦ die auswärtige Politik {foreign policy}
◦ eine schlechte Politik {a poor policy}
◦ eine Politik verfolgen {to pursue a policy}