English-Vietnamese Dictionary
◊ OOLOGIST
◊oologist /ou'olзdЗist/
▫ danh từ
▪ nhà nghiên cứu trứng chim
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN APOLOGIST?
apologist
n : a person who argues to defend or justify some policy or
institution; "an apologist for capital punishment" [syn:
{vindicator}, {justifier}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN POMOLOGISTE?
◊pomologiste
▫ danh từ
▪ chuyên gia cây quả
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN KOLONIST?
◊der Kolonist
▪ {colonist} tên thực dân, người đi khai hoang, người định cư đất mới colonizer)
▪ {colonizer} kẻ đi chiếm thuộc địa, người định cư đất mới colonist), người gài cử tri vào một khu vực bầu cử
▪ {settler} người giải quyết, người thực dân, người đến lập nghiệp ở thuộc địa, đòn quyết định, lý lẽ quyết định, trận đánh ngã ngũ, bề lắng