English-Vietnamese Dictionary
◊ OOMPH
◊oomph /u:mf/
▫ danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng)
▪ sự gợi tình
▪ sức mạnh, sự cường tráng
▪ nghị lực
 oology  oolong  oomph  oont  oophore 
English Dictionary
◊ OOMPH
oomph
n 1: attractiveness to the opposite sex [syn: {sex appeal}, {desirability},
{desirableness}]
2: a activeness of an energetic personality [syn: {dynamism}, {pizzazz},
{pizzaz}, {zing}]