English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN COOPERATION?
◊cooperation
▪ sự hợp tác
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN COOPERATION?
cooperation
n 1: joint operation or action: "their cooperation with us was
essential for the success of our mission" [ant: {competition}]
2: the practice of cooperating: "economic cooperation"; "they
agreed on a policy of cooperation"
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation
▫operation
thao tác
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation
sự hoạt động, sự thao tác
French-Vietnamese Dictionary
◊ OPÉRATION
◊opération
▫ danh từ giống cái
▪ hoạt động, thao tác
◦ Les opérations de la digestion hoạt động tiêu hóa
▪ công việc, nghiệp vụ
◦ Opération commerciale nghiệp vụ buôn bán
▪ (toán học) phép toán, phép tính
▪ (y học) thủ thuật, phẫu thuật
▪ (quân sự) sự tác chiến
◦ Ligne d'opérations tuyến tác chiến
▪ (tôn giáo) phép màu
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN KOMPARATION?
◊die Komparation (Grammatik)
▪ {comparison} sự so sánh