English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN APPLICATION?
◊application /,æpli'kei∫n/
▫ danh từ
▪ sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ((cũng) appliance)
◦ the application of a plaster to a wound sự đắp thuốc vào vết thương
▪ vật gắn, vật áp, vật ghép, vật đính, vật đắp, vật tra
▪ sự dùng, sự áp dụng, sự ứng dụng
◦ medicine for external application thuốc dùng ngoài da
▪ sự chuyên cần, sự chuyên tâm
◦ a man of close application một người rất chuyên cần
▪ lời xin, lời thỉnh cầu; đơn xin
◦ application for a job đơn xin việc làm
◦ to make an application to someone for something gửi đơn cho ai để xin việc gì
◦ to put in an application đệ đơn xin, gửi đơn xin
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN APPLICATION?
application
n 1: a verbal or written request for assistance or employment or
admission to a school; "December 31 is the deadline for
applications"
2: the act of bringing something to bear; using it for a
particular purpose; "he advocated the application of
statistics to the problem"; "a novel application of
electronics to medical diagnosis [syn: {practical
application}]
3: a program that gives a computer instructions that provide
the user with tools to accomplish a task; "he has tried
several different word processing applications" [syn: {application
program}, {applications programme}]
4: the work of applying something; "the doctor prescribed a
topical application of iodine"; "a complete bleach
requires several applications"; "the surface was ready for
a coating of paint"; [syn: {coating}, {covering}]
5: liquid preparation having a soothing or antiseptic or
medicinal action when applied to the skin; "a lotion for
dry skin" [syn: {lotion}]
6: a diligent effort; "it is a job requiring serious
application" [syn: {diligence}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN APPLICATION?
◊application
▫application
Ứng dụng
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN APPLICATION?
◊application
sự áp dụng, sự thi hành
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN APPLICATION?
application
1. {application program}.
2. {function application}.
French-Vietnamese Dictionary
◊ OPALISATION
◊opalisation
▫ danh từ giống cái
▪ sự làm cho có ánh sữa
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN KANALISATION?
◊die Kanalisation
▪ {canalization} sự đào kênh, hệ thống sông đào
▪ {drainage} sự rút nước, sự tháo nước, sự tiêu nước, hệ thống thoát nước, hệ thống cống rãnh, hệ thống mương máng, sự dẫn lưu, nước thoát đi, nước tiêu
▪ {sewerage}
◦ mit Kanalisation versehen {to sewer}