English-Vietnamese Dictionary
◊ OPEN-WORK
◊open-work /'oupnwз:k/
▫ danh từ
▪ trang trí có lỗ thủng (ở vải, kim loại)
▪ (ngành mỏ) công việc làm ngoài trời
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPENWORK?
openwork
n : ornamental work (such a embroidery or latticework) having a
pattern of openings