English-Vietnamese Dictionary
◊ OPENWORK
◊openwork
▫ danh từ
▪ hình (ở kim loại, đăng ten...) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi
▪ Openwork lace
▪ Đăng ten có lỗ thủng trang trí; đăng ten có giua trang trí
◦ Openwork wrought iron Sắt rèn có những lỗ thủng
English Dictionary
◊ OPENWORK
openwork
n : ornamental work (such a embroidery or latticework) having a
pattern of openings