English-Vietnamese Dictionary
◊ OPERABLE
◊operable /'opзrзbl/
▫ tính từ
▪ có thể làm được, có thể thực hiện được, có thể thi hành được
▪ (y học) có thể mổ được
English Dictionary
◊ OPERABLE
operable
adj 1: capable of being treated by surgical operation; "an operable
cancer" [ant: {inoperable}]
2: fit or ready for use or service; "the toaster was still
functional even after being dropped"; "the lawnmower is a
bit rusty but still usable"; "an operational aircraft";
"the dishwasher is now in wording order" [syn: {functional},
{usable}, {useable}, {in working order(p)}, {operational}]
3: usable for a specific purpose; "an operable plan"; "a
practicable solution" [syn: {practicable}]
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPÉRABLE?
◊opérable
▫ tính từ
▪ có thể mổ
◦ Malade opérable người bệnh có thể mổ
# phản nghĩa
Inopérable.