English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATOR?
◊operator /'opзreitз/
▫ danh từ
▪ người thợ máy; người sử dụng máy móc
▪ người coi tổng đài (dây nói)
▪ (y học) người mổ
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người buôn bán chứng khoán
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người có tài xoay xở; kẻ phất (trong bọn tài phiệt); người ăn nói giỏi
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ...)
▪ (toán học) toán tử
English Dictionary
◊ OPERAGOER
operagoer
n : a patron of the opera
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATOR?
◊operator
▫operator
điều hành viên
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATOR?
◊operator
người thao tác, người điều khiển
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATOR?
operator
A symbol used as a {function}, with {infix
syntax} if it has two arguments (e.g. ":") or {prefix syntax} if
it has only one (e.g. {Boolean} NOT). Many languages use
operators for built-in functions such as arithmetic and logic.
(1995-04-30)