English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation /,opз'rei∫n/
▫ danh từ
▪ sự hoạt động; quá trình hoạt động
◦ to come into operation bắt đầu hoạt động; đi vào sản xuất (nhà máy)
◦ the operation of thingking quá trình tư duy
▪ thao tác
▪ hiệu quả, tác dụng
◦ in operation đang hoạt động, đang có tác dụng
◦ we must extend its operation chúng ta phải phát huy tác dụng của điều đó
▪ sự giao dịch tài chính
▪ (y học) sự mổ xẻ; ca mổ
▪ (quân sự) cuộc hành quân
▪ (toán học) phép tính, phép toán
English Dictionary
◊ OPERATE ON
operate on
v : perform surgery on; "The doctors operated ont he patient but
failed to save his life" [syn: {operate}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation
▫operation
thao tác
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation
sự hoạt động, sự thao tác
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊die Operation
▪ {operation} sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán
▪ {surgery} khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ, phòng mổ, phòng khám bệnh, giờ khám bệnh
◦ die boolesche Operation {boolean operation}
◦ die kosmetische Operation {facelifting}
◦ sich einer Operation unterziehen {to undergo an operation}