English-Vietnamese Dictionary
◊ OPERATE
◊operate /'opзreit/
▫ nội động từ
▪ hoạt động (máy...)
▪ có tác dụng
◦ it operates to our advantage điều đó có lợi cho ta
◦ regulations will operate from Jan 1st nội quy sẽ bắt đầu áp dụng từ ngày 1 tháng giêng
◦ the medicine did not operate thuốc đó không có tác dụng
▪ lợi dụng
◦ to operate on somebody's credulity lợi dụng cả lòng tin của ai
▪ (y học) mổ
◦ to operate on a patient mổ một người bệnh
▪ (quân sự) hành quân
▪ đầu cơ
◦ to operate for a rise đầu cơ giá lên
▫ ngoại động từ
▪ làm cho hoạt động, cho chạy (máy...); thao tác
▪ đưa đến, mang đến, dẫn đến
◦ energy operates changes nghị lực dẫn đến những sự thay đổi
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thi hành, thực hiện, tiến hành
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đưa (nhà máy...) vào sản xuất; khai thác (mỏ...); điều khiển (xí nghiệp...)
English Dictionary
◊ OPERATE
operate
v 1: direct or control; of machinery, projects, businesses, etc.
[syn: {run}]
2: function properly; "The washing machine won't go unless it's
plugged in" [syn: {function}, {work}, {go}, {run}] [ant: {malfunction}]
3: handle and cause to function; "do not operate machinery
after imbibing alcohol"; "control the lever" [syn: {control}]
4: perform a movement in military or naval tactics in order to
secure an advantage in attack or defense [syn: {maneuver},
{manoeuvre}]
5: ferment; "What is working in the minds of the people?" [syn:
{work}]
6: keep engaged; "engaged the gears" [syn: {engage}, {mesh}, {lock}]
[ant: {disengage}]
7: perform surgery on; "The doctors operated ont he patient but
failed to save his life" [syn: {operate on}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATOR?
◊operator
▫operator
điều hành viên
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN AERATE?
◊aerate
thông gió
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN AERATE?
◊aerate
▪ thổi khí, sục khí, nạp khí, làm thông khí, làm thông gió.
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERAND?
operand
An {argument} of an {operator} or of a {machine
language} instruction.
(1995-08-18)
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OSERAIE?
◊oseraie
▫ danh từ giống cái
▪ đất trồng liễu giỏ
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OBERSTE?
◊das Oberste zuunterst kehren
▪ {to turn everything upside down}
◦ das Oberste zuunterst gekehrt {upside-down}