English-Vietnamese Dictionary
◊ OPERATIC
◊operatic /pз'rætik/
▫ tính từ
▪ (thuộc) opêra; như opêra
English Dictionary
◊ OPERATIC
operatic
adj : of or relating to or characteristic of opera
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation
▫operation
thao tác
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation
sự hoạt động, sự thao tác
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATOR?
operator
A symbol used as a {function}, with {infix
syntax} if it has two arguments (e.g. ":") or {prefix syntax} if
it has only one (e.g. {Boolean} NOT). Many languages use
operators for built-in functions such as arithmetic and logic.
(1995-04-30)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊die Operation
▪ {operation} sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán
▪ {surgery} khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ, phòng mổ, phòng khám bệnh, giờ khám bệnh
◦ die boolesche Operation {boolean operation}
◦ die kosmetische Operation {facelifting}
◦ sich einer Operation unterziehen {to undergo an operation}