English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN FLOATING CAPITAL?
◊Floating capital
▪ (Econ) Vốn luân chuyển.
: Cụm thuật ngữ có cùng nghĩa có cùng nghĩa như vốn lưu động, chỉ số tiền được đầu tư vào công việc đang được thực hiện, tiền công cần trả hay bất kỳ một loại đầu tư nào khác không phải là tài sản cố định.
English Dictionary
◊ OPERATING CAPITAL
operating capital
n : capital available for the operations of a firm (e.g.
manufacturing or transportation) as distinct from
financial transactions and long-term improvements