English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN CAPITAL REQUIREMENTS?
◊Capital requirements
▪ (Econ) Các yêu cầu về vốn
: Việc ước tính các yêu cầu về vốn là cần thiết để xác định TỶ SỐ VỐN GIA TĂNG SẢN LƯỢNG, tức là mối liên hệ giữa đầu tư và tăng thu nhập nhờ đầu tư đó.
English Computing Dictionary
◊ OPERATIONAL REQUIREMENTS
operational requirements
Qualitative and quantitative parameters that
specify the desired capabilities of a system and serve as a
basis for determining the operational effectiveness and
suitability of a system prior to deployment.
(1997-01-07)