English-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation /,opз'rei∫n/
▫ danh từ
▪ sự hoạt động; quá trình hoạt động
◦ to come into operation bắt đầu hoạt động; đi vào sản xuất (nhà máy)
◦ the operation of thingking quá trình tư duy
▪ thao tác
▪ hiệu quả, tác dụng
◦ in operation đang hoạt động, đang có tác dụng
◦ we must extend its operation chúng ta phải phát huy tác dụng của điều đó
▪ sự giao dịch tài chính
▪ (y học) sự mổ xẻ; ca mổ
▪ (quân sự) cuộc hành quân
▪ (toán học) phép tính, phép toán
English Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATING?
operating
adj 1: involved in a kind of operation; "the operating conditions
of the oxidation pond"
2: being in effect or operation; ; "de facto apartheid is still
operational even in the `new' African nations"- Leslie
Marmon Silko; "bus service is in operation during the
emergency"; "the company had several operating divisions"
[syn: {operational}, {in operation(p)}, {operating(a)}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation
▫operation
thao tác
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation
sự hoạt động, sự thao tác
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPÉRATION?
◊opération
▫ danh từ giống cái
▪ hoạt động, thao tác
◦ Les opérations de la digestion hoạt động tiêu hóa
▪ công việc, nghiệp vụ
◦ Opération commerciale nghiệp vụ buôn bán
▪ (toán học) phép toán, phép tính
▪ (y học) thủ thuật, phẫu thuật
▪ (quân sự) sự tác chiến
◦ Ligne d'opérations tuyến tác chiến
▪ (tôn giáo) phép màu
German-Vietnamese Dictionary
◊ OPERATIONEN
◊für militärische Operationen bestimmt
▪ {operational} hoạt động, thuộc quá trình hoạt động, thao tác, có thể dùng, có thể có hiệu lực, có thể có tác dụng, sự tác chiến, cuộc hành quân, toán tử