English-Vietnamese Dictionary
◊ OPERATIVE
◊operative /'opзrзtiv/
▫ tính từ
▪ có tác dụng, có hiệu lực
▪ thực hành, thực tế
◦ the operative part of the work phần thực hành của công việc
▪ (y học) (thuộc) mổ xẻ
▪ (toán học) (thuộc) toán tử
◦ operative symbole ký hiệu toán tử
▫ danh từ
▪ công nhân, thợ máy
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thám tử; đặc vụ, gián điệp
English Dictionary
◊ OPERATIVE
operative
adj 1: being in force or having or exerting force; "operative
regulations"; "the major tendencies operative in the
American political system" [ant: {inoperative}]
2: of or relating to a surgical operation; "operative surgery"
3: relating to or requiring or amenable to treatment by surgery
especially as opposed to medicine; "a surgical appendix";
"a surgical procedure"; "operative dentistry" [syn: {surgical}]
[ant: {medical}]
4: effective; producing a desired effect; "the operative word"
[syn: {key}]
5: (of e.g. a machine) performing or capable of performing; "in
running (or working) order"; "a functional set of brakes"
[syn: {running(a)}, {functional}, {working(a)}]
n 1: a person secretly employed in espionage for a government
[syn: {secret agent}, {intelligence officer}, {intelligence
agent}]
2: someone who can be employed as a detective to collect
information [syn: {private detective}, {PI}, {private eye},
{private investigator}, {sherlock}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation
▫operation
thao tác
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊operation
sự hoạt động, sự thao tác
French-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN COOPÉRATIVE?
◊coopérative
▫ tính từ
▪ hợp tác
◦ Mouvement coopératif phong trào hợp tác
◦ Esprit coopératif tinh thần hợp tác
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPERATION?
◊die Operation
▪ {operation} sự hoạt động, quá trình hoạt động, thao tác, hiệu quả, tác dụng, sự giao dịch tài chính, sự mổ xẻ, ca mổ, cuộc hành quân, phép tính, phép toán
▪ {surgery} khoa phẫu thuật, việc mổ xẻ, phòng mổ, phòng khám bệnh, giờ khám bệnh
◦ die boolesche Operation {boolean operation}
◦ die kosmetische Operation {facelifting}
◦ sich einer Operation unterziehen {to undergo an operation}