English-Vietnamese Dictionary
◊ OPERATOR
◊operator /'opзreitз/
▫ danh từ
▪ người thợ máy; người sử dụng máy móc
▪ người coi tổng đài (dây nói)
▪ (y học) người mổ
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người buôn bán chứng khoán
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người có tài xoay xở; kẻ phất (trong bọn tài phiệt); người ăn nói giỏi
▪ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người điều khiển (xí nghiệp); người khai thác (mỏ...)
▪ (toán học) toán tử
English Dictionary
◊ OPERATOR
operator
n 1: (mathematics) a symbol that represents a function from
functions to functions; "the integral operator"
2: an agent that operates some apparatus or machine; "the
operator of the switchboard" [syn: {manipulator}]
3: someone who owns or operates a business; "who is the
operator of this franchise?"
4: (informal) a shrewd or unscrupulous person who knows how to
circumvent difficulties [syn: {hustler}, {wheeler dealer}]
5: a speculator who trades aggressively on stock or commodity
markets
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ OPERATOR
◊operator
▫operator
điều hành viên
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ OPERATOR
◊operator
người thao tác, người điều khiển
English-Vietnamese Water Dictionary
◊ DID YOU MEAN AERATOR?
◊aerator
▪ thiết bị thổi khí.
◦ cone aerator thiết bị thổi khí kiểu hình phễu (côn).
◦ contact aerator thiết bị thổi khí tiếp xúc.
◦ injection aerator thiết bị thổi khí trực tiếp.
◦ mechanical aerator thiết bị thổi khí cơ khí.
◦ spray aerator thiết bị thổi khí kiểu phun.
◦ surface aerator thiết bị thổi khí trên bề mặt, thiết bị làm thoáng bề mặt.
◦ turbine aerator thiết bị thổi khí kiểu tuốc bin.
English Computing Dictionary
◊ OPERATOR
operator
A symbol used as a {function}, with {infix
syntax} if it has two arguments (e.g. ":") or {prefix syntax} if
it has only one (e.g. {Boolean} NOT). Many languages use
operators for built-in functions such as arithmetic and logic.
(1995-04-30)
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN MODERATOR?
◊der Moderator
▪ {anchor} cái neo, mỏ neo, neo sắt, mấu neo, nguồn tin cậy, nơi nương tựa
◦ der Moderator (Fernsehen) {compere; presenter}
Daily Updated Dictionary
◊ DID YOU MEAN ITERATOR?
◊iterator
▪ cấu trúc điều khiển, xác định thứ tự thực hiện vài hành động, thiết bị lặp đi lặp lại hoặc chương trình quản lý vòng lặp.