English-Vietnamese Dictionary
◊ OPINION
◊opinion /з'pinjзn/
▫ danh từ
▪ ý kiến, quan điểm
◦ in my opinion theo ý kiến tôi
◦ a matter of opinion một vấn đề có thể tranh cãi
▪ dư luận
◦ public opinion dư luận, công luận
▪ sự đánh giá; ( phủ định) sự đánh giá cao
◦ to have a high opinion of somebody đánh giá cao người nào
◦ to have no opinion of somebody không đánh giá ai cao
English Dictionary
◊ OPINION
opinion
n 1: a personal belief that is not founded on proof or certainty;
"my opinion differs from yours"; "what are your thoughts
on Haiti?" [syn: {sentiment}, {persuasion}, {view}, {thought}]
2: a belief or sentiment shared by most people; the voice of
the people; "he asked for a poll of public opinion" [syn:
{public opinion}, {popular opinion}, {vox populi}]
3: a message expressing a belief about something; "his opinions
appeared frequently on the editorial page" [syn: {view}]
4: the legal document stating the reasons for a judicial
decision; "opinions are usually written by a single judge"
[syn: {judgment}, {judgement}]
5: the reason for a court's judgment (as opposed to the
decision itself) [syn: {ruling}]
English-Vietnamese Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPTION?
◊option
▫option
tùy chọn
English-Vietnamese Mining Dictionary
◊ DID YOU MEAN PINION?
◊pinion
bánh răng (nhỏ), pinhông
English Computing Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPTION?
option
{command line option}
French-Vietnamese Dictionary
◊ OPINION
◊opinion
▫ danh từ giống cái
▪ ý kiến
◦ Donner son opinion bày tỏ ý kiến
▪ dư luận
◦ Opinion publique dư luận quần chúng, công luận
▪ quan điểm, tư tưởng
◦ Opinions politiques quan điểm chính trị
◦ Liberté d'opinion tự do tư tưởng
◦ avoir bonne (mauvaise) opinion de đánh giá cao (thấp)
◦ c' est une affaire d' opnion cái đó tuỳ thuộc ý kiến chủ quan của mỗi người
◦ sondage d' opinion thăm dò dư luận
German-Vietnamese Dictionary
◊ DID YOU MEAN OPTION?
◊die Option
▪ {option} sự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn, điều được chọn, quyền mua bán cổ phần