English-Vietnamese Dictionary
◊ OPIUM
◊opium /'oupjзm/
▫ danh từ
▪ thuốc phiện ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
▫ ngoại động từ
▪ điều trị bằng thuốc phiện; làm say bằng thuốc phiện
English Dictionary
◊ OPIUM
opium
n : an addictive narcotic extracted from seed capsules of the
opium poppy
French-Vietnamese Dictionary
◊ OPIUM
◊opium
▫ danh từ giống đực
▪ thuốc phiện, nha phiến
▪ (nghĩa bóng) cái ru ngủ
◦ La religion est l'opium du peuple tôn giáo là cái ru ngủ dân chúng
German-Vietnamese Dictionary
◊ OPIUM
◊das Opium
▪ {opium} thuốc phiện & )
◦ mit Opium mischen {to opiate}